Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Luật
Học viện Y dược học cổ truyền
Điểm chuẩn Đại học Lao động Xã hội
Điểm chuẩn cơ sở Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TP HCM
Điểm chuẩn Đại học An Giang
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Chương trình Chất lượng cao (Tp.HCM) ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân
![]() |
![]()
|
Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
|
![]()
|
![]() |
![]()
|
Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn![]() ![]() ![]()
|
![]() |
![]() |
Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân
Tại phía Bắc, hệ chính quy trong ngành Công an lấy 23,75 điểm đối với nam (tiêu chí phụ là tổng điểm 3 môn đạt 23,75) và 24,4 điểm đối với nữ.
Khu vực phía Nam: 23,65 điểm đối với nam (tiêu chí phụ: Tổng điểm 03 môn: 20,9; môn Toán 7,4) và 22,95 đối với nữ.
Hệ Dân sự ĐH Phòng cháy Chữa cháy lấy 15 điểm.
![]() |
![]() |
![]()
|
|||
Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một (Bình Dương)![]()
|
![]() |
![]()
|
Điểm chuẩn 9 trường thuộc Đại học Đà Nẵng
![]() ![]() ![]() ![]() ![]()
Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM![]() Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc gia Hà Nội |
Ngành Dược học: 22,5
Ngành Răng Hàm Mặt: 21,5
![]() |
![]() |
(Ảnh: Lao động)
(Ảnh: Lao động)
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Ảnh: |
![]() |
![]()
|
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin (ĐH Quốc gia TP HCM)![]()
|
![]()
|
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]()
|
- Nguồn kenh14.vn -